Giải toán lớp 3: sách giáo khoa trang 3

Giải toán lớp 3: Bài 1 đến Bài 5 sách giáo khoa toán trang 3.

Bài 1: Đọc số, viết theo mẫu:

Một trăm sáu mươi: 160
Một trăm sáu mốt: 161
Ba trăm năm mươi tư: 354
Ba trăm linh bảy: 307
Năm trăm năm mươi lăm: 555
Sáu trăm linh một: 601
Chín trăm: 900
Chín trăm hai mươi hai: 922
Chín trăm linh chín: 909
Bảy trăm bảy mươi bảy: 777
Ba trăm sáu mươi lăm: 365
Một trăm mười một: 111

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

a) 310 | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 |

b) 400 | 399 | 398 | 397 | 396 | 395 | 394 | 393 | 392 | 391

Bài 3: Điền dấu > < =:

303 < 330
615 > 516
199 < 200
30 + 100 < 131
410 – 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 30

Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau:

375; 421; 573; 241; 735; 142

Lời giải:

Số lớn nhất trong các số đã cho là số: 735

Số bé nhất trong các số đã cho là số: 142

Bài 5: Viết các số: 537; 162; 830; 241; 519; 425

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

Lời giải:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

162; 241; 425; 519; 537; 830

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

830; 537; 519; 425; 241;162

Mua sách giáo khoa tại trang thương mại điện tử uy tín: FAHASA   VINABOOK

Bé giỏi toán hơn với khóa học Kyna Primary Maths (bé từ lớp 1 đến lớp 5) 2.500.000VNĐ chỉ 499.000 VNĐ

Bé vừa học vừa chơi với MonkeyMath

Post Comment